Đầu kẹp dao HSK-SSK

Nhập SĐT nhận ưu đãi chỉ 20 khách hàng đầu tiên

    THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

    Giới thiệu đầu kẹp dao HSK-SSK

    • Đầu kẹp dao HSK-SSK làm bằng thép hợp kim tốt, vật liệu ổn định, không bị biến dạng trong quá trình sử dụng, có khả năng chống sốc, chịu nhiệt và chống mài mòn tốt
    • Được đúc liền khối với độ đồng tâm cao, độ cứng bề mặt cao, hiệu quả gia công tốt, hiệu suất ổn định
    • Rất chắc chắn, ngay cả khi gia công cắt nặng, đầu kẹp sẽ không bị rơi ra
    • Thiết kế thao tác kẹp dụng cụ siêu dễ dàng, độ an toàn cao
    • Khi sử dụng sẽ đảm bảo độ chính xác tối ưu
    • Cải thiện độ nhám bề mặt phôi, kéo dài tuổi thọ dụng cụ
    • Đầu kẹp dao HSK-SSK có kiểu size khác nhau cho bạn lựa chọn

    Thông số đầu kẹp dao HSK-SSK

    Đầu kẹp dao HSK-SSK
    Đầu kẹp dao HSK-SSK

    Model No

    Clamping Range

    L

    L1

    L2

    D

    D1

    Weight (kg)

    HSK32A-SSK06-050

    2~6

    30

    50

    –

    19.5

    –

    0.17

    -SSK06-060

    2~10

    40

    60

    –

    27.5

    –

    0.26

    HSK40A-SSK06-60

    1~6

    80

    60

    38

    19.5

    20

    –

    -SSK10-75

    1~10

    95

    75

    53

    27

    27.5

    –

    -SSK13-75

    1~13

    95

    75

    55

    35

    35.5

    –

    -SSK16-80

    1~16

    100

    8

    60

    40

    40.5

    –

    HSK50A-SSK06-80

    1~6

    105

    80

    50

    19.5

    20

    –

    -SSK10-80

    1~10

    105

    80

    51

    27

    27.5

    0.5

    -SSK10-120

    1~10

    145

    120

    91

    27

    27.5

    0.55

    -SSK13-80

    1~13

    105

    80

    53

    35

    35.5

    0.75

    -SSK13-120

    1~13

    145

    120

    93

    35

    35.5

    –

    -SSK16-80

    1~16

    105

    80

    53

    40

    40.5

    0.75

    -SSK16-120

    1~16

    145

    120

    93

    40

    40.5

    1.05

    HSK63A-SSK06-70

    1~6

    102

    70

    39

    19.5

    20

    0.75

    -SSK06-100

    1~6

    132

    100

    69

    19.5

    20

    0.8

    -SSK06-130

    1~6

    162

    130

    99

    19.5

    20

    0.85

    -SSK06-160

    1~6

    192

    160

    129

    19.5

    20

    0.9

    -GSSK10-70

    1~10

    102

    70

    40

    27

    27.5

    0.8

    -SSK10-100

    1~10

    132

    100

    70

    27

    27.5

    0.9

    -SSK10-130

    1~10

    162

    130

    100

    27

    27.5

    1.05

    -SSK10-160

    1~10

    192

    160

    130

    27

    27.5

    1.15

    -SSK10-200

    1~10

    232

    200

    170

    27

    27.5

    1.3

    -SSK13-70

    1~13

    102

    70

    41

    35

    35.5

    0.85

    -SSK13-100

    1~13

    132

    100

    71

    35

    35.5

    1.05

    -SSK13-130

    1~13

    162

    130

    101

    35

    35.5

    1.25

    -SSK13-160

    1~13

    192

    160

    131

    35

    35.5

    1.5

    -SSK16-75

    1~16

    101

    70

    46

    40

    40.5

    0.95

    -SSK16-100

    1~16

    132

    100

    71

    40

    40.5

    1.2

    -SSK16-130

    1~16

    162

    130

    101

    40

    40.5

    1.4

    -SSK16-160

    1~16

    193

    160

    143

    40

    40.5

    1.7

    -SSK16-200

    1~16

    232

    200

    171

    40

    40.5

    2.1

    -SSK20-90

    3~20

    122

    90

    62.5

    48

    48.5

    1.25

    -SSK20-120

    3~20

    152

    120

    92.5

    48

    48.5

    1.6

    -SSK20-160

    3~20

    192

    160

    132.5

    48

    48.5

    –

    -SSK25-90

    5~25

    122

    90

    64

    55

    55.5

    1.35

    -SSK25-120

    5~25

    152

    120

    94

    55

    55.5

    1.75

    -SSK25-160

    5~25

    192

    160

    134

    55

    55.5

    2.15

    —

    Model No

    Claming Range

    L

    L1

    L2

    D

    D1

    Weight (kg)

    HSK100A-SSK06-100

    1~6

    150

    100

    59

    19.5

    20

    –

    -SSK10-100

    1~10

    150

    100

    59

    27

    27.5

    2.25

    -SSK10-130

    1~10

    180

    130

    89

    27

    27.5

    2.4

    -SSK10-160

    1~10

    210

    160

    119

    27

    27.5

    2.55

    -SSK10-200

    1~10

    250

    200

    159

    27

    27.5

    –

    -SSK13-100

    1~13

    150

    100

    66

    35

    35.5

    –

    -SSK13-130

    1~13

    180

    130

    96

    35

    35.5

    –

    -SSK13-160

    1~13

    210

    160

    126

    35

    35.5

    –

    -SSK16-100

    1~16

    150

    100

    66

    40

    40.5

    –

    -SSK16-130

    1~16

    180

    130

    96

    40

    40.5

    2.75

    -SSK16-160

    1~16

    210

    160

    126

    40

    40.5

    3.05

    -SSK16-200

    1~16

    250

    200

    166

    40

    40.5

    3.35

    -SSK20-130

    3~20

    180

    130

    96

    48

    48.5

    -SSK20-160

    3~20

    210

    160

    126

    48

    48.5

    3.4

    -SSK20-200

    3~20

    250

    200

    166

    48

    48.5

    –

    -SSK25-100

    5~25

    150

    100

    96

    55

    55.5

    2.85

    -SSK25-130

    5~25

    180

    130

    126

    55

    55.5

    –

    -SSK25-160

    5~25

    210

    160

    166

    55

    55.5

    –

    Lưu ý khi sử dụng

    ▶ Trước khi bắt đầu vận hành vui lòng kiểm tra và xác nhận đầu kep có kẹp chặt dụng cụ đang sử dụng hay không. Kẹp không đúng cách có thể dẫn đến sai lệch về độ chính xác của mâm cặp, hư hỏng hoặc tháo rời, có thể dẫn đến tai nạn và thương tích.

    ▶ Khóa chặt kẹp collet bằng tay. Nếu sử dụng đầu kẹp có khả năng kẹp lớn hơn để kẹp dụng cụ bằng phôi nhỏ hơn, thiết bị khóa tự động của đầu kẹp có thể không kẹp được dụng cụ, điều này có thể khiến dụng cụ bị trượt và cuối cùng hỏng.

    ▶ Thiết bị này chỉ có thể quay về phía trước trong quá trình gia công, không thể quay ngược lại. Nếu thực hiện thao tác ngược lại, chức năng sẽ bị mất và dụng cụ kẹp sẽ bị lỏng và quay ra khỏi mâm cặp, có thể gây thương tích nghiêm trọng và gây ra tai nạn cho người sử dụng.

    ▶ Không vận hành đầu kẹp trước khi trục chính dừng hẳn, nếu không sẽ rất nguy hiểm và có thể gây thương tích cho người. Bị máy móc đang quay kéo lê, gây thương tích và tai nạn.

    ▶Không sử dụng đầu kẹp nếu xảy ra một số tình trạng bất thường, chẳng hạn như vỏ bị nứt, đầu kẹp bị hư hỏng hoặc biến dạng, v.v. Sử dụng đầu kẹp bị hư hỏng hoặc lỗi có thể gây thương tích và tai nạn.

    TULOCTECH – Nhà cung cấp Tool Holders PMW tại Việt Nam

    TULOCTECH đang là nhà cung cấp Tool Holders PMW tại Việt Nam. Bên cạnh đó, chúng tôi có hơn 14 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối máy CNC, phụ tùng thiết bị máy CNC, đã từng cung cấp sản phẩm cho hàng ngàn khách hàng và tạo dựng uy tín vững chắc trên thị trường. Vì vậy khi mua Đầu kẹp dao HSK-SSKdo TULOCTECH cung cấp, quý khách hoàn toàn yên tâm.

    • Cam kết chất lượng, chính hãng
    • Giá cả cạnh tranh
    • Mẫu mã đa dạng
    • Giao hàng nhanh chóng
    • Đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng
    • Chính sách bảo hành 12 tháng
    • Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm

    Liên hệ với TULOCTECH để được tư vấn, giải đáp chi tiết hơn về giá Đầu kẹp dao HSK-SSK và lựa chọn sản phẩm phù hợp với quý doanh nghiệp nhé!

    TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ TLT
    • Trụ Sở Chính: 280 Bến Than, Xã Bình Mỹ, TP. HCM
    • Chi nhánh TLT – Hồ Chí Minh: 197 Võ Văn Bích, Xã Phú Hòa Đông, TP. HCM
    • Chi Nhánh TLT – Hà Nội: Km6 Võ Văn Kiệt, Xã Phúc Thịnh, Thủ đô Hà Nội
    • Chi nhánh TLT – Bắc Ninh: Đ. Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh (Kế bên Honda, đối diện Toyota)
    • Hotline: 1900.98.99.06